Ép Cọc Nha Trang

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG

 NỀN MÓNG HOÀNG MINH

Cọc vuông bê tông


Sản phẩm cọc BTCT thường và BTCT Dự ứng lực được sản xuất theo dây chuyền hiện đại của nhà máy với máy móc thiết bị hiện đại, khuôn thép, sân lót tole, bảo dưỡng tốt… do đó cọc đạt chất lượng cao ổn định, đồng bộ và có thẩm mỹ cao. Khắc phục được các nhược điểm khi đúc ở công trường.

  • Mác Bê tông cọc 25 - 40 MPa cho phép cọc xuyên qua lớp đất cứng và thích dụng cho tất cả các công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Bê tông mác cao chống ăn mòn trong môi trường xâm thực.
  • Chiều dài của sản phẩm được sản xuất linh hoạt theo tổ hợp của tim cọc. Giảm thiểu công tác bê tông tại hiện trường, lợi điểm đặc biệt tại các dự án đô thị.
  • Nối cọc: Mối nối được thiết kế có Momen kháng uốn tương đương với Momen kháng uốn thân cọc (nối hộp cọc, hay bằng măng xông)


CỌC VUÔNG BÊ TÔNG
I/ CÁC BẢN VẼ ĐIỂN HÌNH:

II/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP 
KÍCH THƯỚC  (mm x mm) CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG CHI TIẾT ĐẦU CỌC (Mpa) CHIỀU DÀI TỐI ĐA THÉP CHỦ (mm) THÉP ĐAI TẢI TRỌNG DỌC TRỤC TỐI ĐA (DẠNG THANH NGẮN φ=1) TẢI TRỌNG THI CÔNG PHÙ HỢP



THEO THIẾT KẾ CÓ THỂ SẢN XUẤT




30




71 56

35 Tấm lắc hộp 8


77 62
200x200 40 Plate-Box 8.5 8.5 4D14 R6 87 70



8.5
4D16
106 85

30
9
4D18
112 90



9
4D16
115 92
250x250 35 Tấm lắc hộp 9.5 10 4D18 R6 121 97


Plate-Box 9.5
4D16
131 105

40
10
4D18
137 110





4D18
148 119

30
10
4D20
155 124



10.5
4D18
162 130
300x300 35 Tấm lắc hộp 11 12 4D20 R6 169 135


Plate-Box 11.5
4D18
185 148

40
12
4D20
192 154



10.5
4D20
198 159



11
4D22
206 165

30
11.5
8D20
234 187



11
4D20
217 174

35
11.5
4D22
225 180
350x350
Hộp – Ghế 12 14 8D20 R6 253 202


Box-Chair

4D20
248 198

40
12
4D22
256 205



12.5
8D20
284 227





4D22
255 204



12
4D25
268 214

30
12.5
8D22
299 239



12
4D22
280 224

35
12.5
4D25
293 234
400x400
Hộp – Ghế 13 15 8D22 R6 323 258


Box-Chair

4D22
320 256



13
4D25
333 266

40
13.5
8D22
364 291





12D22
399 319

30
13.5
12D25
436 349



13.5
12D22
430 344
450x450 35 Hộp – Ghế 14 18 12D25 R8 467 374


Box-Chair 14.5
12D22
481 385

40
15
12D25
519 415





12D22
461 369

30
14
12D25
499 400



14
12D22
500 400
500x500 35
14.5 18 12D25 R8 538 430


Hộp – Ghế 15
12D22
563 451

40 Box-Chair 15.5
12D25
601 481


CỌC BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC

KÍCH THƯỚC  (mm x mm) CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG
(Mpa)
CHI TIẾT ĐẦU CỌC     CHIỀU DÀI TỐI ĐA  THÉP DỰ ỨNG LỰC 
(mm)
THÉP ĐAI     MÔ MEN KHÁNG NỨT    (t.m) TẢI TRỌNG DỌC TRỤC TỐI ĐA (DẠNG THANH NGẮN φ=1)  
(tấn) 
TẢI TRỌNG THI CÔNG PHÙ HỢP    (tấn) 
THEO THIẾT KẾ
(m)
CÓ THỂ SẢN XUẤT 
(m)
      200x200   50  Tấm lắc hộp 
10.0       11 4Φ 5.0       R6 ≥ 0.71 87 70
11.0 4Φ 7.1 ≥ 0.87 84 67
  60 10.0 4Φ 5.0 ≥ 0.75 105 84
11.0 4Φ 7.1 ≥ 0.91 101 81
      250x250   50  Tấm lắc hộp 
12.0       13.5 4Φ 7.1       R6 ≥ 1.43 136 108
13.0 4Φ 9.0 ≥ 1.71 130 104
  60 12.0 4Φ 7.1 ≥ 1.51 163 130
13.5 4Φ 9.0 ≥ 1.79 158 126
            300x300       50 Tấm lắc hộp 
14.0             17 4Φ 9.0             R6 ≥ 2.56 194 155
14.5 8Φ 7.1 ≥ 2.78 190 152
15.0 4Φ 10.7 ≥ 2.92 188 150
16.5 4Φ 12.7 ≥ 3.52 179 143
      60 14.5 4Φ 9.0 ≥ 2.70 233 186
15.0 8Φ 7.1 ≥ 2.93 230 184
15.5 4Φ 10.7 ≥ 3.07 228 182
17.0 4Φ 12.7 ≥ 3.67 218 175
            350x350       50 Hộp–Ghế
14.5             17 4Φ 9.0             R6 ≥ 3.67 269 215
15.0 8Φ 7.1 ≥ 3.94 265 212
15.5 4Φ 10.7 ≥ 4.11 263 210
16.5 4Φ 12.7 ≥ 4.84 254 203
      60 15.0 4Φ 9.0 ≥ 3.90 323 258
15.5 8Φ 7.1 ≥ 4.17 319 255
16.0 4Φ 10.7 ≥ 4.34 317 254
17.0 4Φ 12.7 ≥ 5.07 308 246
            400x400       50 Hộp – Ghế
16.0             19 4Φ 10.7             R6 ≥ 5.60 350 280
16.5 8Φ 9.0 ≥ 6.33 341 273
17.0 4Φ 12.7 ≥ 6.44 340 272
18.0 4Φ 15.24 ≥ 7.49 328 262
      60 16.5 4Φ 10.7 ≥ 5.95 420 336
17.0 8Φ 9.0 ≥ 6.67 412   329
17.5 4Φ 12.7 ≥ 6.79 411
19.0 4Φ 15.24 ≥ 7.84 398 319
      450x450   50 Hộp – Ghế 
17.5       19 4Φ 12.7       R8 ≥ 8.41 438 351
18.5 4Φ 15.24 ≥ 9.61 426 341
  60 18.0 4Φ 12.7 ≥ 8.90 528 422
19.0 4Φ 15.24 ≥ 10.11 515 412
Ghi chú: Khả năng chịu lực của cọc có thể cao hơn các số liệu ghi  trong bảng theo yêu cầu riêng của khách hàng.                                   
Cường độ bê tông tính theo mẫu lập phương 15x15x15 (cm)

III/ VẬT LIỆU:
  • Thép cường độ cao: ASTM A416, JIS G3137, JIS G3536.

  • Cốt thép thường: TCVN 1651:2008 hoặc tương đương.

  • Cốt liệu thô (Đá dăm): ASTM C33 hoặc tương đương.

  • Cốt liệu mịn (Cát thiên nhiên, cát nghiền hay kết hợp): ASTM C33 hoặc tương đương.

  • Xi măng (Xi măng Portland hỗn hợp PCB 40 trở lên): TCVN 6260-2009 hoặc tương đương.

  • Nước: TCVN 4506:2012 “Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật.”

  • Phụ gia (Có đủ chứng chỉ kỹ thuật, được các cơ quan quản lí Nhà nước công nhận): ASTM C494.